Bỏ qua đến nội dung chính
Tiến ThànhTrung tâm GDNN

Khóa học lái xe

Các khóa học lái xe tại Tiến Thành

Theo danh sách cơ sở đào tạo lái xe của Cục Đường bộ Việt Nam (tính đến 31/12/2025), Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Tiến Thành được đào tạo lái xe mô tô hạng A1 và ô tô các hạng B, C1, C, D2 và D. Hạng C, D2 và D được đào tạo theo hình thức nâng hạng.

Danh sách khóa học

Chọn khóa học theo nhóm

Lọc nhanh theo nhóm, sau đó bấm vào từng khóa để xem phương tiện được lái, chương trình đào tạo, nội dung sát hạch và cách đăng ký.

Đang hiển thị 7 khóa học

Công cụ chọn hạng

Bạn cần bằng gì?

Chọn loại xe bạn muốn lái và nhập năm sinh nếu muốn kiểm tra độ tuổi. Kết quả cho biết hạng giấy phép lái xe phù hợp, tuổi tối thiểu, thời hạn của bằng và khóa học tương ứng tại trường.

1Bạn muốn lái loại xe nào? *

Mô tô

Ô tô con & ô tô tải

Ô tô chở người trên 8 chỗ

Kéo rơ moóc trên 750 kg

Kết quả sẽ hiển thị tại đây

Chọn loại xe bạn muốn lái, nhập năm sinh nếu muốn kiểm tra độ tuổi, rồi bấm “Xem kết quả”. Bạn sẽ biết hạng giấy phép lái xe cần có, tuổi tối thiểu, thời hạn của bằng và khóa học tương ứng tại trường.

Căn cứ: Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15. Cập nhật 13/10/2026.

Hạng giấy phép lái xe

Bản đồ hạng giấy phép lái xe

Theo Điều 57, Điều 59 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 (hiệu lực từ 01/01/2025), giấy phép lái xe gồm 15 hạng. Mỗi mũi tên cho biết hạng sau được lái cả các loại xe của hạng trước.
Hạng trường được phép đào tạoHạng trường chưa đào tạo

Mô tô

  1. A1

    Mô tô hai bánh dung tích xi-lanh đến 125 cm³ hoặc động cơ điện đến 11 kW

    Đủ 18 tuổi · Không thời hạn

    Trường được phép đào tạo

  2. A

    Mô tô hai bánh dung tích xi-lanh trên 125 cm³ hoặc động cơ điện trên 11 kW

    Đủ 18 tuổi · Không thời hạn · Bao gồm hạng A1

  3. B1

    Mô tô ba bánh

    Đủ 18 tuổi · Không thời hạn · Bao gồm hạng A1

Ô tô con & ô tô tải

  1. B

    Ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ người lái); ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg

    Đủ 18 tuổi · Thời hạn 10 năm

    Trường được phép đào tạo

  2. C1

    Ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg

    Đủ 18 tuổi · Thời hạn 10 năm · Bao gồm hạng B

    Trường được phép đào tạo

  3. C

    Ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg

    Đủ 21 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng B và C1

    Trường được phép đào tạo

Ô tô chở người trên 8 chỗ

  1. D1

    Ô tô chở người trên 8 chỗ đến 16 chỗ (không kể chỗ người lái); kéo rơ moóc đến 750 kg

    Đủ 24 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng B, C1 và C

  2. D2

    Ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ đến 29 chỗ; kéo rơ moóc đến 750 kg

    Đủ 24 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng B, C1, C và D1

    Trường được phép đào tạo

  3. D

    Ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ; xe chở người giường nằm; kéo rơ moóc đến 750 kg

    Đủ 27 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng B, C1, C, D1 và D2

    Trường được phép đào tạo

Kéo rơ moóc trên 750 kg

  1. BE

    Xe hạng B kéo rơ moóc trên 750 kg

    Đủ 21 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng B

  2. C1E

    Xe hạng C1 kéo rơ moóc trên 750 kg

    Đủ 24 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng C1

  3. CE

    Xe hạng C kéo rơ moóc trên 750 kg; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc

    Đủ 24 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng C

  4. D1E

    Xe hạng D1 kéo rơ moóc trên 750 kg

    Đủ 27 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng D1

  5. D2E

    Xe hạng D2 kéo rơ moóc trên 750 kg

    Đủ 27 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng D2

  6. DE

    Xe hạng D kéo rơ moóc trên 750 kg; ô tô chở khách nối toa

    Đủ 27 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng D

Sơ đồ minh họa quan hệ giữa các hạng giấy phép lái xe: hạng sau bao gồm quyền lái xe của hạng trước. Hạng trường được phép đào tạo theo danh sách cơ sở đào tạo lái xe của Cục Đường bộ Việt Nam (tính đến 31/12/2025).

Bảng so sánh các hạng

Phương tiện được lái, tuổi tối thiểu và thời hạn của từng hạng. Các hạng tô màu là hạng trường được phép đào tạo.

Vuốt ngang để xem đủ các cột của bảng

So sánh hạng giấy phép lái xe: phương tiện được lái, tuổi tối thiểu, thời hạn và khóa học tại trường
HạngPhương tiện được láiTuổi tối thiểuThời hạnTại trường
Mô tô
A1Mô tô hai bánh dung tích xi-lanh đến 125 cm³ hoặc động cơ điện đến 11 kWĐủ 18 tuổiKhông thời hạn
Được đào tạoHạng A1
AMô tô hai bánh dung tích xi-lanh trên 125 cm³ hoặc động cơ điện trên 11 kWĐủ 18 tuổiKhông thời hạnChưa đào tạo
B1Mô tô ba bánhĐủ 18 tuổiKhông thời hạnChưa đào tạo
Ô tô con & ô tô tải
BÔ tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ người lái); ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kgĐủ 18 tuổi10 năm
C1Ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kgĐủ 18 tuổi10 năm
Được đào tạoHạng C1
CÔ tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kgĐủ 21 tuổi5 năm
Được đào tạoNâng hạng lên C
Ô tô chở người trên 8 chỗ
D1Ô tô chở người trên 8 chỗ đến 16 chỗ (không kể chỗ người lái); kéo rơ moóc đến 750 kgĐủ 24 tuổi5 nămChưa đào tạo
D2Ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ đến 29 chỗ; kéo rơ moóc đến 750 kgĐủ 24 tuổi5 năm
Được đào tạoNâng hạng lên D2
DÔ tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ; xe chở người giường nằm; kéo rơ moóc đến 750 kgTuổi tối đa khi lái xe trên 29 chỗ hoặc xe giường nằm: đủ 57 tuổi với nam, đủ 55 tuổi với nữ.Đủ 27 tuổi5 năm
Được đào tạoNâng hạng lên D
Kéo rơ moóc trên 750 kg
BEXe hạng B kéo rơ moóc trên 750 kgĐủ 21 tuổi5 nămChưa đào tạo
C1EXe hạng C1 kéo rơ moóc trên 750 kgĐủ 24 tuổi5 nămChưa đào tạo
CEXe hạng C kéo rơ moóc trên 750 kg; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moócĐủ 24 tuổi5 nămChưa đào tạo
D1EXe hạng D1 kéo rơ moóc trên 750 kgĐủ 27 tuổi5 nămChưa đào tạo
D2EXe hạng D2 kéo rơ moóc trên 750 kgĐủ 27 tuổi5 nămChưa đào tạo
DEXe hạng D kéo rơ moóc trên 750 kg; ô tô chở khách nối toaĐủ 27 tuổi5 nămChưa đào tạo

Căn cứ: Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15. Cập nhật 13/10/2026.

Cần tư vấn chọn hạng hoặc học phí?

Gọi hotline, nhắn Zalo hoặc để lại thông tin – trường sẽ liên hệ tư vấn lộ trình học phù hợp với bạn.

Địa chỉ
32/1 đường Cầu Dây, Ấp 3, xã Bình Mỹ, TP. Hồ Chí Minh
Trước đây: xã Hòa Phú, huyện Củ Chi
Giờ làm việc
Thứ 2 – Chủ nhật: 7:00 – 16:00Nên gọi hotline trước khi đến.