Khóa học lái xe
Các khóa học lái xe tại Tiến Thành
Danh sách khóa học
Chọn khóa học theo nhóm
Đang hiển thị 7 khóa học
Mô tôHạng A1
Mô tô hai bánh đến 125 cm³ (hoặc động cơ điện đến 11 kW) – xe máy phổ thông.
- Đủ 18 tuổi
- 12 giờ học
- Tối đa 10 ngày
Ô tô – đào tạo mớiHạng B số tự động
Ô tô số tự động (kể cả ô tô điện) đến 8 chỗ – phù hợp lái xe gia đình.
- Đủ 18 tuổi
- 196 giờ học
- Tối đa 90 ngày
Ô tô – đào tạo mớiHạng B số sàn
Ô tô số sàn và số tự động đến 8 chỗ, ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg – học một lần, lái được cả hai loại hộp số.
- Đủ 18 tuổi
- 228 giờ học
- Tối đa 90 ngày
Ô tô – đào tạo mớiHạng C1
Ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg, kèm toàn bộ xe hạng B.
- Đủ 18 tuổi
- 237 giờ học
- Tối đa 90 ngày
Nâng hạngNâng hạng lên C
Từ hạng B hoặc C1 lên hạng C – ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg.
- Đủ 21 tuổi
- Tối đa 60 ngày
Nâng hạngNâng hạng lên D2
Ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 đến 29 chỗ.
- Đủ 24 tuổi
- Tối đa 60 ngày
Nâng hạngNâng hạng lên D
Ô tô chở người trên 29 chỗ, xe giường nằm.
- Đủ 27 tuổi
- Tối đa 60 ngày
Công cụ chọn hạng
Bạn cần bằng gì?
Kết quả sẽ hiển thị tại đây
Chọn loại xe bạn muốn lái, nhập năm sinh nếu muốn kiểm tra độ tuổi, rồi bấm “Xem kết quả”. Bạn sẽ biết hạng giấy phép lái xe cần có, tuổi tối thiểu, thời hạn của bằng và khóa học tương ứng tại trường.
Căn cứ: Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15. Cập nhật 13/10/2026.
Hạng giấy phép lái xe
Bản đồ hạng giấy phép lái xe
Mô tô
- A1
Mô tô hai bánh dung tích xi-lanh đến 125 cm³ hoặc động cơ điện đến 11 kW
Đủ 18 tuổi · Không thời hạn
Trường được phép đào tạo
- A
Mô tô hai bánh dung tích xi-lanh trên 125 cm³ hoặc động cơ điện trên 11 kW
Đủ 18 tuổi · Không thời hạn · Bao gồm hạng A1
- B1
Mô tô ba bánh
Đủ 18 tuổi · Không thời hạn · Bao gồm hạng A1
Ô tô con & ô tô tải
- B
Ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ người lái); ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg
Đủ 18 tuổi · Thời hạn 10 năm
Trường được phép đào tạo
- C1
Ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg
Đủ 18 tuổi · Thời hạn 10 năm · Bao gồm hạng B
Trường được phép đào tạo
- C
Ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg
Đủ 21 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng B và C1
Trường được phép đào tạo
Ô tô chở người trên 8 chỗ
- D1
Ô tô chở người trên 8 chỗ đến 16 chỗ (không kể chỗ người lái); kéo rơ moóc đến 750 kg
Đủ 24 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng B, C1 và C
- D2
Ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ đến 29 chỗ; kéo rơ moóc đến 750 kg
Đủ 24 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng B, C1, C và D1
Trường được phép đào tạo
- D
Ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ; xe chở người giường nằm; kéo rơ moóc đến 750 kg
Đủ 27 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng B, C1, C, D1 và D2
Trường được phép đào tạo
Kéo rơ moóc trên 750 kg
- BE
Xe hạng B kéo rơ moóc trên 750 kg
Đủ 21 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng B
- C1E
Xe hạng C1 kéo rơ moóc trên 750 kg
Đủ 24 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng C1
- CE
Xe hạng C kéo rơ moóc trên 750 kg; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc
Đủ 24 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng C
- D1E
Xe hạng D1 kéo rơ moóc trên 750 kg
Đủ 27 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng D1
- D2E
Xe hạng D2 kéo rơ moóc trên 750 kg
Đủ 27 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng D2
- DE
Xe hạng D kéo rơ moóc trên 750 kg; ô tô chở khách nối toa
Đủ 27 tuổi · Thời hạn 5 năm · Bao gồm hạng D
Bảng so sánh các hạng
Phương tiện được lái, tuổi tối thiểu và thời hạn của từng hạng. Các hạng tô màu là hạng trường được phép đào tạo.
Vuốt ngang để xem đủ các cột của bảng
| Hạng | Phương tiện được lái | Tuổi tối thiểu | Thời hạn | Tại trường |
|---|---|---|---|---|
| Mô tô | ||||
| A1 | Mô tô hai bánh dung tích xi-lanh đến 125 cm³ hoặc động cơ điện đến 11 kW | Đủ 18 tuổi | Không thời hạn | Được đào tạoHạng A1 |
| A | Mô tô hai bánh dung tích xi-lanh trên 125 cm³ hoặc động cơ điện trên 11 kW | Đủ 18 tuổi | Không thời hạn | Chưa đào tạo |
| B1 | Mô tô ba bánh | Đủ 18 tuổi | Không thời hạn | Chưa đào tạo |
| Ô tô con & ô tô tải | ||||
| B | Ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ người lái); ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg | Đủ 18 tuổi | 10 năm | |
| C1 | Ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg | Đủ 18 tuổi | 10 năm | Được đào tạoHạng C1 |
| C | Ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg | Đủ 21 tuổi | 5 năm | Được đào tạoNâng hạng lên C |
| Ô tô chở người trên 8 chỗ | ||||
| D1 | Ô tô chở người trên 8 chỗ đến 16 chỗ (không kể chỗ người lái); kéo rơ moóc đến 750 kg | Đủ 24 tuổi | 5 năm | Chưa đào tạo |
| D2 | Ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ đến 29 chỗ; kéo rơ moóc đến 750 kg | Đủ 24 tuổi | 5 năm | Được đào tạoNâng hạng lên D2 |
| D | Ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ; xe chở người giường nằm; kéo rơ moóc đến 750 kgTuổi tối đa khi lái xe trên 29 chỗ hoặc xe giường nằm: đủ 57 tuổi với nam, đủ 55 tuổi với nữ. | Đủ 27 tuổi | 5 năm | Được đào tạoNâng hạng lên D |
| Kéo rơ moóc trên 750 kg | ||||
| BE | Xe hạng B kéo rơ moóc trên 750 kg | Đủ 21 tuổi | 5 năm | Chưa đào tạo |
| C1E | Xe hạng C1 kéo rơ moóc trên 750 kg | Đủ 24 tuổi | 5 năm | Chưa đào tạo |
| CE | Xe hạng C kéo rơ moóc trên 750 kg; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc | Đủ 24 tuổi | 5 năm | Chưa đào tạo |
| D1E | Xe hạng D1 kéo rơ moóc trên 750 kg | Đủ 27 tuổi | 5 năm | Chưa đào tạo |
| D2E | Xe hạng D2 kéo rơ moóc trên 750 kg | Đủ 27 tuổi | 5 năm | Chưa đào tạo |
| DE | Xe hạng D kéo rơ moóc trên 750 kg; ô tô chở khách nối toa | Đủ 27 tuổi | 5 năm | Chưa đào tạo |
Căn cứ: Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15. Cập nhật 13/10/2026.
Cần tư vấn chọn hạng hoặc học phí?
Gọi hotline, nhắn Zalo hoặc để lại thông tin – trường sẽ liên hệ tư vấn lộ trình học phù hợp với bạn.
- Địa chỉ
- 32/1 đường Cầu Dây, Ấp 3, xã Bình Mỹ, TP. Hồ Chí Minh
- Trước đây: xã Hòa Phú, huyện Củ Chi
- Hotline
- 028 3735 0079
- Giờ làm việc
- Thứ 2 – Chủ nhật: 7:00 – 16:00Nên gọi hotline trước khi đến.