Bỏ qua đến nội dung chính
Tiến ThànhTrung tâm GDNN

Học phí & lệ phí

Chi phí học lái xe gồm những gì?

Tổng chi phí gồm học phí trả cho trường và phí, lệ phí nộp cho cơ quan nhà nước. Trang này giải thích từng phần, những điều cần hỏi khi nhận báo giá và giúp bạn ước tính lệ phí thi, cấp bằng.
Chi phí học lái xe gồm hai phần

Trả cho trường

Học phí trọn gói

Phụ thuộc hạng và thời điểm đăng ký; được báo khi tư vấn và ghi rõ trong hợp đồng đào tạo.

Nộp cho cơ quan nhà nước

Phí sát hạch & lệ phí cấp bằng

Ô tô
645.000 đ
Mô tô
245.000 đ

Khi đạt tất cả phần thi ngay lần đầu, tính theo mức thu đầy đủ (gồm lệ phí cấp bằng).

Tổng chi phí thực tế = học phí theo hợp đồng + phí, lệ phí theo số lần thi

Học phí khóa học

Học phí trọn gói được báo khi tư vấn

Trường chưa công bố bảng học phí trên website. Học phí phụ thuộc hạng và thời điểm đăng ký; mức cụ thể được báo khi tư vấn và ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.
  • Mô tôA1

    Hạng A1

    Mô tô hai bánh đến 125 cm³ (hoặc động cơ điện đến 11 kW) – xe máy phổ thông.

    Chương trình
    12 giờ
    Thời gian khóa
    Tối đa 10 ngày

    Học phí trọn gói

    Báo khi tư vấn

    Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.

  • Ô tô – đào tạo mớiB

    Hạng B số tự động

    Ô tô số tự động (kể cả ô tô điện) đến 8 chỗ – phù hợp lái xe gia đình.

    Chương trình
    196 giờ
    Học trên đường
    710 km (DAT)
    Thời gian khóa
    Tối đa 90 ngày

    Học phí trọn gói

    Báo khi tư vấn

    Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.

  • Ô tô – đào tạo mớiB

    Hạng B số sàn

    Ô tô số sàn và số tự động đến 8 chỗ, ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg – học một lần, lái được cả hai loại hộp số.

    Chương trình
    228 giờ
    Học trên đường
    810 km (DAT)
    Thời gian khóa
    Tối đa 90 ngày

    Học phí trọn gói

    Báo khi tư vấn

    Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.

  • Ô tô – đào tạo mớiC1

    Hạng C1

    Ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg, kèm toàn bộ xe hạng B.

    Chương trình
    237 giờ
    Học trên đường
    825 km (DAT)
    Thời gian khóa
    Tối đa 90 ngày

    Học phí trọn gói

    Báo khi tư vấn

    Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.

  • Nâng hạngC

    Nâng hạng lên C

    Từ hạng B hoặc C1 lên hạng C – ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg.

    Chương trình
    29–57 giờ, tùy hạng đang có
    Quãng đường thực hành
    120–240 km
    Thời gian khóa
    Tối đa 60 ngày

    Học phí trọn gói

    Báo khi tư vấn

    Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.

  • Nâng hạngD2

    Nâng hạng lên D2

    Ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 đến 29 chỗ.

    Chương trình
    29–75 giờ, tùy hạng đang có
    Quãng đường thực hành
    120–380 km
    Thời gian khóa
    Tối đa 60 ngày

    Học phí trọn gói

    Báo khi tư vấn

    Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.

  • Nâng hạngD

    Nâng hạng lên D

    Ô tô chở người trên 29 chỗ, xe giường nằm.

    Chương trình
    38–75 giờ, tùy hạng đang có
    Quãng đường thực hành
    190–380 km
    Thời gian khóa
    Tối đa 60 ngày

    Học phí trọn gói

    Báo khi tư vấn

    Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.

  • Chưa chọn được hạng?

    So sánh các hạng trước khi hỏi giá

    Xem loại xe được lái, độ tuổi, thời hạn bằng và thời gian học của từng hạng để chọn đúng khóa, tránh học thừa hoặc thiếu.

Khi nhận báo giá, hãy hỏi rõ

Học phí giữa các nơi chỉ so sánh được khi biết rõ đã gồm những gì. Đánh dấu từng mục khi đã hỏi – danh sách được lưu trên trình duyệt của bạn trong 7 ngày.

Đã hỏi 0/9 mục

Lệ phí nhà nước

Phí sát hạch và lệ phí cấp giấy phép lái xe

Phí, lệ phí nộp cho cơ quan sát hạch, cấp giấy phép lái xe; không phải là học phí của trường. Mức thu theo Thông tư 154/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính (hiệu lực từ 01/01/2026).
Tính theo số lần thi

Phí sát hạch ô tô

Áp dụng cho các hạng ô tô

Phí sát hạch ô tô: mức thu cho mỗi lần thi từng phần
Phần thiMức thu
Sát hạch lý thuyết100.000 đ/ lần
Sát hạch thực hành trong hình (sa hình)350.000 đ/ lần
Sát hạch thực hành trên đường80.000 đ/ lần
Tổng nếu đạt ngay lần đầu530.000 đ

Phí sát hạch mô tô

Áp dụng cho các hạng mô tô

Phí sát hạch mô tô: mức thu cho mỗi lần thi từng phần
Phần thiMức thu
Sát hạch lý thuyết60.000 đ/ lần
Sát hạch thực hành70.000 đ/ lần
Tổng nếu đạt ngay lần đầu130.000 đ

Lệ phí cấp giấy phép lái xe

Nộp khi được cấp giấy phép lái xe

Lệ phí cấp giấy phép lái xe theo cách thực hiện
Cách thực hiệnMức thu
Mức thu đầy đủ115.000 đ
Thực hiện trên ứng dụng VNeIDGiảm 50%, đến hết 31/12/202657.500 đ

Thông tư 29/2026/TT-BTC: lệ phí cấp giấy phép lái xe khi làm thủ tục trên ứng dụng VNeID bằng 50% mức thu, áp dụng từ 01/04/2026 đến hết 31/12/2026.

Đổi, cấp lại giấy phép lái xe trực tuyến trên VNeID được miễn lệ phí từ 15/08/2026 đến hết 28/02/2027 (Thông tư 117/2026/TT-BTC).

  • Phí sát hạch nộp theo từng phần thi và theo từng lần thi (thi lần đầu hoặc thi lại phần nào nộp phần đó).
  • Đã được thông báo lịch thi mà không dự thi thì không được hoàn lại phí đã nộp.
  • Phí, lệ phí nộp cho cơ quan sát hạch, cấp giấy phép lái xe; không phải là học phí của trường.

Căn cứ: Thông tư quy định mức thu phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp giấy phép lái xe số 154/2025/TT-BTC; Thông tư quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí khuyến khích dịch vụ công trên VNeID số 29/2026/TT-BTC. Cập nhật 13/10/2026.

Công cụ

Ước tính lệ phí thi & cấp bằng

Chọn loại giấy phép, số lần thi từng phần và cách làm thủ tục cấp bằng để xem tổng phí, lệ phí phải nộp. Đây là lệ phí nhà nước, chưa gồm học phí.
1 · Loại giấy phép
2 · Số lần thi mỗi phần

Thi lần lượt: phải đạt phần trước mới được thi phần sau. Bỏ chọn một phần thì các phần sau và lệ phí cấp bằng không được tính.

  1. 100.000 đ / lần

  2. 350.000 đ / lần

  3. 80.000 đ / lần

3 · Cấp giấy phép lái xe

Tổng lệ phí ước tính

645.000 đ

Ô tô · đủ 3 phần thi và cấp bằng

Chi tiết lệ phí ước tính
KhoảnThành tiền
Sát hạch lý thuyết1 lần × 100.000 đ100.000 đ
Sát hạch thực hành trong hình (sa hình)1 lần × 350.000 đ350.000 đ
Sát hạch thực hành trên đường1 lần × 80.000 đ80.000 đ
Lệ phí cấp giấy phép lái xeMức thu đầy đủ115.000 đ
Tổng cộng645.000 đ

Đây là phí, lệ phí nộp cho cơ quan nhà nước – chưa gồm học phí của trường và các chi phí khác như khám sức khỏe.

Căn cứ: Thông tư quy định mức thu phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp giấy phép lái xe số 154/2025/TT-BTC; Thông tư quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí khuyến khích dịch vụ công trên VNeID số 29/2026/TT-BTC; Thông tư quy định về sát hạch, cấp giấy phép lái xe số 108/2026/TT-BCA. Kết quả chỉ mang tính ước tính; số tiền thực nộp theo thông báo của cơ quan sát hạch, cấp giấy phép lái xe. Cập nhật 13/10/2026.

Cần báo giá học phí trọn gói?

Gọi hotline, nhắn Zalo hoặc để lại thông tin – trường tư vấn học phí theo hạng bạn chọn và ghi rõ từng khoản trong hợp đồng.

Địa chỉ
32/1 đường Cầu Dây, Ấp 3, xã Bình Mỹ, TP. Hồ Chí Minh
Trước đây: xã Hòa Phú, huyện Củ Chi
Giờ làm việc
Thứ 2 – Chủ nhật: 7:00 – 16:00Nên gọi hotline trước khi đến.