Hạng A1
Mô tô hai bánh đến 125 cm³ (hoặc động cơ điện đến 11 kW) – xe máy phổ thông.
- Chương trình
- 12 giờ
- Thời gian khóa
- Tối đa 10 ngày
Học phí trọn gói
Báo khi tư vấn
Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.
Học phí & lệ phí
Trả cho trường
Học phí trọn gói
Phụ thuộc hạng và thời điểm đăng ký; được báo khi tư vấn và ghi rõ trong hợp đồng đào tạo.
Nộp cho cơ quan nhà nước
Phí sát hạch & lệ phí cấp bằng
Khi đạt tất cả phần thi ngay lần đầu, tính theo mức thu đầy đủ (gồm lệ phí cấp bằng).
Tổng chi phí thực tế = học phí theo hợp đồng + phí, lệ phí theo số lần thi
Học phí khóa học
Mô tô hai bánh đến 125 cm³ (hoặc động cơ điện đến 11 kW) – xe máy phổ thông.
Học phí trọn gói
Báo khi tư vấn
Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.
Ô tô số tự động (kể cả ô tô điện) đến 8 chỗ – phù hợp lái xe gia đình.
Học phí trọn gói
Báo khi tư vấn
Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.
Ô tô số sàn và số tự động đến 8 chỗ, ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg – học một lần, lái được cả hai loại hộp số.
Học phí trọn gói
Báo khi tư vấn
Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.
Ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg, kèm toàn bộ xe hạng B.
Học phí trọn gói
Báo khi tư vấn
Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.
Từ hạng B hoặc C1 lên hạng C – ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg.
Học phí trọn gói
Báo khi tư vấn
Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.
Ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 đến 29 chỗ.
Học phí trọn gói
Báo khi tư vấn
Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.
Ô tô chở người trên 29 chỗ, xe giường nằm.
Học phí trọn gói
Báo khi tư vấn
Ghi rõ từng khoản trong hợp đồng đào tạo.
Chưa chọn được hạng?
Xem loại xe được lái, độ tuổi, thời hạn bằng và thời gian học của từng hạng để chọn đúng khóa, tránh học thừa hoặc thiếu.
Học phí giữa các nơi chỉ so sánh được khi biết rõ đã gồm những gì. Đánh dấu từng mục khi đã hỏi – danh sách được lưu trên trình duyệt của bạn trong 7 ngày.
Đã hỏi 0/9 mục
Lệ phí nhà nước
Áp dụng cho các hạng ô tô
| Phần thi | Mức thu |
|---|---|
| Sát hạch lý thuyết | 100.000 đ/ lần |
| Sát hạch thực hành trong hình (sa hình) | 350.000 đ/ lần |
| Sát hạch thực hành trên đường | 80.000 đ/ lần |
| Tổng nếu đạt ngay lần đầu | 530.000 đ |
Áp dụng cho các hạng mô tô
| Phần thi | Mức thu |
|---|---|
| Sát hạch lý thuyết | 60.000 đ/ lần |
| Sát hạch thực hành | 70.000 đ/ lần |
| Tổng nếu đạt ngay lần đầu | 130.000 đ |
Nộp khi được cấp giấy phép lái xe
| Cách thực hiện | Mức thu |
|---|---|
| Mức thu đầy đủ | 115.000 đ |
| Thực hiện trên ứng dụng VNeIDGiảm 50%, đến hết 31/12/2026 | 57.500 đ |
Thông tư 29/2026/TT-BTC: lệ phí cấp giấy phép lái xe khi làm thủ tục trên ứng dụng VNeID bằng 50% mức thu, áp dụng từ 01/04/2026 đến hết 31/12/2026.
Đổi, cấp lại giấy phép lái xe trực tuyến trên VNeID được miễn lệ phí từ 15/08/2026 đến hết 28/02/2027 (Thông tư 117/2026/TT-BTC).
Căn cứ: Thông tư quy định mức thu phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp giấy phép lái xe số 154/2025/TT-BTC; Thông tư quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí khuyến khích dịch vụ công trên VNeID số 29/2026/TT-BTC. Cập nhật 13/10/2026.
Công cụ
Tổng lệ phí ước tính
645.000 đ
Ô tô · đủ 3 phần thi và cấp bằng
| Khoản | Thành tiền |
|---|---|
| Sát hạch lý thuyết1 lần × 100.000 đ | 100.000 đ |
| Sát hạch thực hành trong hình (sa hình)1 lần × 350.000 đ | 350.000 đ |
| Sát hạch thực hành trên đường1 lần × 80.000 đ | 80.000 đ |
| Lệ phí cấp giấy phép lái xeMức thu đầy đủ | 115.000 đ |
| Tổng cộng | 645.000 đ |
Đây là phí, lệ phí nộp cho cơ quan nhà nước – chưa gồm học phí của trường và các chi phí khác như khám sức khỏe.
Căn cứ: Thông tư quy định mức thu phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp giấy phép lái xe số 154/2025/TT-BTC; Thông tư quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí khuyến khích dịch vụ công trên VNeID số 29/2026/TT-BTC; Thông tư quy định về sát hạch, cấp giấy phép lái xe số 108/2026/TT-BCA. Kết quả chỉ mang tính ước tính; số tiền thực nộp theo thông báo của cơ quan sát hạch, cấp giấy phép lái xe. Cập nhật 13/10/2026.
Gọi hotline, nhắn Zalo hoặc để lại thông tin – trường tư vấn học phí theo hạng bạn chọn và ghi rõ từng khoản trong hợp đồng.